anh đào

Học thuật
Thân thiện
anh đào

Hai đứa trẻ hái những quả anh đào chín đỏ trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ thuộc vùng ôn đới, cùng họ với hoa hồng: Cây anh đào thường hoa nở vào mùa xuân cho quả vào mùa .
    • Quả của cây anh đào: Quả anh đào thường kích thước nhỏ, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng, vị ngọt xen lẫn vị chua nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Vườn nhà ngoại trồng một cây anh đào rất lớn.
    • Mùa xuân, hoa anh đào nở rộ khắp các công viên.
  • Danh từ (chỉ quả):

    • Mẹ mua một cân quả anh đào tươi về làm sinh tố.
    • Quả anh đào chín màu đỏ thẫm, trông rất hấp dẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mùa anh đào": chỉ thời điểm cây anh đào ra hoa hoặc kết trái, thường gắn với mùa xuân.

    • Du khách thường đến Nhật Bản vào mùa anh đào để ngắm hoa.
  • "hoa anh đào": cụm từ cố định để chỉ phần hoa của cây này, thường mang tính biểu tượng văn hóa.

    • Hoa anh đào quốc hoa của Nhật Bản.
Biến thể từ liên quan
  • Cây anh đào: cụm từ để phân biệt đang nói đến bản thân cây trồng.
  • Quả anh đào / trái anh đào: cụm từ để chỉ đối tượng phần quả.
  • Hoa anh đào: (xem mục trên) từ chỉ phần hoa, thường được nhắc đến nhiều hơn cả cây quả trong văn hóa.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Cherry: (từ tiếng Anh) thường được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc thương mại để chỉ quả anh đào.
    • Bánh trang trí bằng quả cherry (anh đào) ngâm.
  • Không từ thuần Việt nào hoàn toàn đồng nghĩa để chỉ chính xác loài cây quả này.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ anh đào trong tiếng Việt chủ yếu dùng để chỉ giống cây quả nguồn gốc ôn đới. Cần phân biệt với một số loại cây ăn quả nhiệt đới hình dáng tương tự.
  • Trong văn hóa, hình ảnh hoa anh đào (sakura) phổ biến hơn nhiều so với hình ảnh quả anh đào.
anh đào

Hai đứa trẻ hái những quả anh đào chín đỏ trong vườn.

  1. d. Cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.